
| Cường độ chịu nén | 15 MPa (ASTM C349) |
|---|
| Màu sắc | Xám hoặc trắng |
|---|
| Quy cách đóng gói | 25 kg/bao |
|---|
| Cường độ bám dính | 1,0 MPa (điều kiện chuẩn, sau ngâm nước, sau lão hóa nhiệt – TCVN 7899-1:2008) |
|---|---|
| Tỷ lệ pha | 20 – 22 % nước theo khối lượng bột |
| Lượng dùng | Trung bình 1,65 kg bột/m²/mm chiều dày |