
| Đường kính danh nghĩa | D10–D50 mm |
|---|---|
| Chiều dài | 11,7 m/cây |
| Khối lượng | D16: 1,58 kg/m; 18,49 kg/cây; 150 cây/bó |
| Giới hạn chảy | ≥ 400 N/mm² |
|---|---|
| Cường độ chịu kéo | ≥ 570 N/mm² |
| Độ giãn dài khi đứt | ≥ 14 % |
| Mác thép | CB400-V |
|---|
| Dấu hiệu nhận biết | Hình dấu thập nổi (Hoa Mai) và chỉ số đường kính, cách nhau 1,0–1,3 m |
|---|