Xi măng công nghiệp cho bê tông trong môi trường xâm thực, bê tông khối lớn ít tỏa nhiệt và bê tông giảm phát thải CO2, ví dụ công trình cảng, công trình biển, xử lý nước thải, móng tuabin điện gió. Giá trị dưới đây là giá trị thực đo do nhà sản xuất công bố.
| Cường độ nén 3 ngày (giá trị thực, QT3) | 23,4 MPa |
|---|---|
| Cường độ nén 28 ngày (giá trị thực, QT3) | 58,1 MPa |
| Thời gian đông kết (giá trị thực) | Bắt đầu 285 phút; kết thúc 325 phút |
| Độ bền sunfat sau 6 tháng | 0,041 % (giới hạn TCVN 7711:2013 PCBBFS40-HS: ≤ 0,05 %) |
| Nhiệt thủy hóa (giá trị thực, ASTM C1157-LH) | 7 ngày: 191 kJ/kg; 28 ngày: 236 kJ/kg |
| Đóng gói | Xi măng xá, bao jumbo |
| Bảo quản | Nơi khô ráo như silo; nên sử dụng trong vòng 60 ngày |