
| Đường kính danh nghĩa | Cuộn trơn Φ5,5 – Φ8 mm; cuộn gai Φ8 – Φ10 mm |
|---|
| Giới hạn chảy | ≥ 240 N/mm² (CB240-T); ≥ 300 N/mm² (CB300-T) |
|---|---|
| Cường độ chịu kéo | ≥ 380 N/mm² (CB240-T); ≥ 440 N/mm² (CB300-T) |
| Độ giãn dài khi đứt | ≥ 20 % (CB240-T); ≥ 16 % (CB300-T) |
| Mác thép | CB240-T, CB300-T (TCVN 1651-1); SWRM 6 – SWRM 12 (JIS G3505) |
|---|