
| Kích thước | Đường kính D ≥ 300 mm |
|---|
| Công suất | 0,25 – 45 kW |
|---|---|
| Điện áp | 220 – 380 V |
| Lưu lượng | 1.500 – 190.000 m³/h |
| Nhiệt độ làm việc | Tùy chọn động cơ chịu nhiệt 200 – 300 °C trong 2 giờ |
| Vật liệu | Thép SS400, hợp kim nhôm, inox; cánh thẳng hợp kim nhôm |
|---|
| Áp suất | 30 – 800 Pa |
|---|