
| Đường kính danh nghĩa | Ø21 – Ø220 mm (½" – 8") |
|---|---|
| Độ dày | 1,2 – 14,5 mm (theo cỡ ống và PN) |
| Chiều dài | 4 m hoặc 6 m |
| Áp suất danh nghĩa | PN5 – PN15 (PN5, PN6 và một số độ dày ngoại suy từ BS 3505) |
|---|---|
| Nhiệt độ làm việc | 0 – 45 °C |
| Vật liệu | uPVC (PVC cứng không hoá dẻo) |
|---|
| Ứng dụng | Phân phối nước sạch, tưới tiêu nông nghiệp, đường ống công nghiệp, thoát nước thải và nước mưa |
|---|
| Hệ số giảm áp theo nhiệt độ nước | 1,00 (0 – 25 °C); 0,80 (25 – 35 °C); 0,63 (35 – 45 °C) |
|---|