| Quy cách đóng gói | Xi măng xá, bao jumbo |
|---|
| Cường độ nén 3 ngày (giá trị thực, QT3) | 23,4 MPa |
|---|---|
| Cường độ nén 28 ngày (giá trị thực, QT3) | 58,1 MPa |
| Thời gian đông kết (giá trị thực) | Bắt đầu 285 phút; kết thúc 325 phút |
| Độ bền sunfat sau 6 tháng | 0,041 % (giới hạn TCVN 7711:2013 PCBBFS40-HS: ≤ 0,05 %) |
| Nhiệt thủy hóa (giá trị thực, ASTM C1157-LH) | 7 ngày: 191 kJ/kg; 28 ngày: 236 kJ/kg |
| Bảo quản | Nơi khô ráo như silo; nên sử dụng trong vòng 60 ngày |