
| Giới hạn chảy | ≥ 500 N/mm² |
|---|---|
| Cường độ chịu kéo | ≥ 650 N/mm² |
| Độ dãn dài | ≥ 14 % |
|---|---|
| Thử uốn | Góc uốn 160°–180°; đường kính gối uốn 5D (D ≤ 16), 6D (16 < D < 32), 7D (32 < D ≤ 50) |
| Đương lượng cacbon (CE) | ≤ 0,61 % |
| Thành phần hóa học | C ≤ 0,32 %; Mn ≤ 1,8 %; Si ≤ 0,55 %; P ≤ 0,040 %; S ≤ 0,040 % |
| Dải đường kính thép thanh vằn | D10 – D55 mm |
| Khối lượng đơn vị (TCVN) | D10: 0,617 kg/m; D16: 1,58 kg/m; D25: 3,85 kg/m; D32: 6,31 kg/m |