
| Độ dày | 9,5 mm; 12,5 mm; 15 mm |
|---|
| Kích thước tấm | 1220 × 2440 mm |
|---|---|
| Kiểu cạnh | 9,5 mm: SE (vuông cạnh); 12,5 mm và 15 mm: RE (vạt cạnh) |
| Khả năng chống cháy của hệ | Lên tới 150 phút, tùy cấu tạo hệ thống tường |
| Thành phần lõi | Thạch cao với sợi thủy tinh và phụ gia micro silica |
| Nhận diện | Giấy bề mặt màu hồng nhạt, biên tấm màu đỏ |