
| Độ dày | Cánh 50; 60; 70 mm hoặc dày hơn |
|---|---|
| Kích thước | Cánh rộng 600–1.100 mm, cao 1.800–2.350 mm |
| Giới hạn chịu lửa | 60, 90, 120 phút hoặc lâu hơn |
|---|
| Vật liệu | Khung gỗ tự nhiên; lõi tấm khoáng Calcium Silicate, bông thủy tinh hoặc Rockwool |
|---|---|
| Bề mặt | Gỗ lạng tự nhiên (veneer), sơn phủ PU |
| Gioăng | Gioăng chống cháy tự trương nở ở khoảng 90 °C |
|---|---|
| Phụ kiện | Bản lề, tay co thủy lực, khóa, tay nắm thép chịu nhiệt nhập khẩu châu Âu |
| Kiểm định | Trung tâm Nghiên cứu Khoa học và Tư vấn PCCC – Bộ Công an |