
| Độ dày | 0,6 – 1,2 mm |
|---|---|
| Kích thước | 1220 x 2440 mm (phổ biến); đến 1525 x 3660 mm và 915 x 4270 mm tùy mã |
| Độ chịu mài mòn | Tối thiểu 350 vòng (cấp HDS/HDP), 150 vòng (HGS/HGP) theo EN 438-2 |
|---|
| Vật liệu | Laminate áp lực cao (HPL), nhựa phenolic; 6 lớp gồm overlay, giấy trang trí và 4 lớp giấy kraft |
|---|
| Độ bền màu ánh sáng | Thang xám 4 – 5 (đèn xenon) |
|---|