
| Kích thước | Lòng rộng 100 mm |
|---|---|
| Chiều cao | Sâu đáy 100 – 300 mm; tổng 120 – 320 mm |
| Chiều dài | Đoạn 1000 mm và 500 mm |
| Khối lượng | ~12,7 – 27 kg/m |
| Tải trọng | Cấp A (10 kN), B (80 kN), C–D (240 kN) theo AS 3996 |
|---|
| Vật liệu | Thân rãnh bê tông polymer; viền thép mạ kẽm hoặc inox |
|---|
| Vật liệu song chắn | PP, polyamide, thép mạ kẽm, gang dẻo hoặc inox 304 |
|---|